Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- lựa chọn, chọn lựadanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or process of carefully choosing someone or something.
- tuyển tập, bộ sưu tập, danh mục chọn lọcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A range of items or people chosen from a larger group.
- món được chọn, vật được chọndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that has been chosen.
- chọn lọc tự nhiêndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process whereby organisms better adapted to their environment tend to survive and produce more offspring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- selectionDạng gốc (base form)
- selectionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- selection of sthmột số cái gìA selection of readers' comments is published below.Một số ý kiến của độc giả được đăng bên dưới.
- selection from sthnhững đoạn trích từ cái gìThe orchestra played selections from Hollywood musicals.Dàn nhạc đã chơi những đoạn trích từ các vở nhạc kịch Hollywood.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a selection | Lựa chọn | |
| selection biasdanh từ | danh từ | Sai số lựa chọn, thiên kiến lựa chọn |
| selection committee | Hội đồng tuyển chọn | |
| selection criteria | Tiêu chí tuyển chọn | |
| selection of candidates | Sự lựa chọn ứng viên | |
| selection process | Quy trình tuyển chọn | |
| natural selectiondanh từ | danh từ | Quá trình trong đó các đặc điểm di truyền mang lại lợi thế sinh tồn và sinh sản cho các cá thể hoặc các cá thể có liên quan có xu hướng được truyền lại cho các thế hệ kế tiếp và trở nên thường xuyên hơn trong quần thể, trong khi các đặc điểm kém thuận lợi khác có xu hướng bị loại bỏ; sự sống sót và sinh sản khác biệt của kiểu hình |
| wide selection | Sự lựa chọn đa dạng |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Khúc nhạc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khúc nhạc, tác phẩm âm nhạcA musical piece.
Xuất hiện ở từ khác
- choiceđồng nghĩahành động chọn lọc cẩn thận
- electiondễ nhầmSự tuyển chọn hoặc lựa chọn chung (người, vật) dựa trên tiêu chí đánh giá, không qua hình thức bỏ phiếu.
- pickđồng nghĩatập hợp những thứ được chọn hoặc hành động chọn lọc
- rangeđồng nghĩaNhấn mạnh vào các mặt hàng hoặc lựa chọn sẵn có để chọn.
- trialtrái nghĩakết quả cuối cùng, không phải quá trình thử
Họ từ (word family)
cùng gốc selectionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsēlēctiō“the act of choosing out, selection”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Số lượng lớn các ứng viên tốt khiến việc lựa chọn trở nên khó khăn
- .Đó là một lựa chọn nhỏ
- 1934 .Lựa chọn cuối cùng của tôi là Chateau Lafite 1934