Dịch

selection

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. lựa chọn, chọn lựadanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or process of carefully choosing someone or something.
  2. tuyển tập, bộ sưu tập, danh mục chọn lọcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A range of items or people chosen from a larger group.
  3. món được chọn, vật được chọndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that has been chosen.
  4. chọn lọc tự nhiêndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process whereby organisms better adapted to their environment tend to survive and produce more offspring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. selectionDạng gốc (base form)
  2. selectionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • selection of sthmột số cái gìA selection of readers' comments is published below.Một số ý kiến của độc giả được đăng bên dưới.
  • selection from sthnhững đoạn trích từ cái gìThe orchestra played selections from Hollywood musicals.Dàn nhạc đã chơi những đoạn trích từ các vở nhạc kịch Hollywood.

Cụm từ (phrase)

make a selectionLựa chọn
selection biasdanh từSai số lựa chọn, thiên kiến lựa chọn
selection committeeHội đồng tuyển chọn
selection criteriaTiêu chí tuyển chọn
selection of candidatesSự lựa chọn ứng viên
selection processQuy trình tuyển chọn
natural selectiondanh từQuá trình trong đó các đặc điểm di truyền mang lại lợi thế sinh tồn và sinh sản cho các cá thể hoặc các cá thể có liên quan có xu hướng được truyền lại cho các thế hệ kế tiếp và trở nên thường xuyên hơn trong quần thể, trong khi các đặc điểm kém thuận lợi khác có xu hướng bị loại bỏ; sự sống sót và sinh sản khác biệt của kiểu hình
wide selectionSự lựa chọn đa dạng

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Khúc nhạc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khúc nhạc, tác phẩm âm nhạcA musical piece.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự lựa chọn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsēlēctiō“the act of choosing out, selection”

Ví dụ

  • .Số lượng lớn các ứng viên tốt khiến việc lựa chọn trở nên khó khăn
  • .Đó là một lựa chọn nhỏ
  • 1934 .Lựa chọn cuối cùng của tôi là Chateau Lafite 1934

AI