Dịch

natural selection

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quá trình trong đó các đặc điểm di truyền mang lại lợi thế sinh tồn và sinh sản cho các cá thể hoặc các cá thể có liên quan có xu hướng được truyền lại cho các thế hệ kế tiếp và trở nên thường xuyên hơn trong quần thể, trong khi các đặc điểm kém thuận lợi khác có xu hướng bị loại bỏ; sự sống sót và sinh sản khác biệt của kiểu hìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A process by which heritable traits conferring survival and reproductive advantage to individuals, or related individuals, tend to be passed on to succeeding generations and become more frequent in a population, whereas other less favourable traits tend to become eliminated; the differential survival and reproduction of phenotypes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chọn lọc tự nhiên

Cụm từ (phrase)

cosmological natural selectiondanh từGiả thuyết thay thế cho nguyên lý vị nhân nhằm cố gắng giải thích sự phức tạp của vũ trụ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chọn lọc tự nhiên
  1. không đếm được (uncountable)A process by which poor individual choices or attributes naturally, or rightfully, lead to poor outcomes, especially death.

Nguồn gốc (etymology)

Charles Darwin đặt ra năm 1859

Ví dụ

  • , , . .
  • “” , , “ ,’
  • .

AI