Dịch

sexual selection

danh từ (noun)
US/ˈsɛk.ʃu.əl səˈlɛkʃən/

Nghĩa chính

  1. Kiểu chọn lọc tự nhiên trong đó các thành viên của hai giới có những hình thức khác biệt do các thành viên của một giới chọn bạn tình có những đặc điểm cụ thể hoặc vì trong cuộc cạnh tranh giành bạn tình giữa các thành viên cùng giới, chỉ những người có những đặc điểm nhất định mới thành côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of natural selection where members of the sexes acquire distinct forms either because the members of one sex choose mates with particular features or because in the competition for mates among the members of one sex only those with certain traits succeed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sexual selectionDạng gốc (base form)
  2. sexual selectionsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

AI