Dịch

elitism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa tinh hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that a society or system should be run by an elite.
  2. Thái độ kẻ cả, tính kiêu kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The superior attitude or behaviour associated with an elite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elitismDạng gốc (base form)
  2. elitismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , .Dati đã mở một cuộc tấn công dữ dội vào thủ tướng François Fillon, người mà cô từng phục vụ dưới quyền với tư cách bộ trưởng tư pháp, cáo buộc ông phân biệt giới tính, chủ nghĩa tinh hoa, sự kiêu ngạo và cản trở sự thăng tiến chính trị của các dân tộc thiểu số.
  • . .Cẩn thận đấy. Thái độ kẻ cả của bạn đang lộ ra kìa.

AI