Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonelitism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự vắng mặt của chủ nghĩa tinh hoa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Absence of elitism.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
elitism
Ví dụ
As
well
,
the
musical
form
connected
a
social
text
of
populism
and
nonelitism
to
the
members
'
positions
as
public
personalities
.
AI
1
Sự vắng mặt của chủ nghĩa tinh hoa
1
Sự vắng mặt của chủ nghĩa tinh hoa
1
Sự vắng mặt của chủ nghĩa tinh hoa