Dịch

trial

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. phiên tòa, vụ xét xửdanh từB2A court proceeding where evidence is presented to decide guilt or innocence.
  2. sự thử nghiệm, bản dùng thửdanh từB2A period when a product is offered for testing before purchase.
  3. thử nghiệm lâm sàngdanh từB2A research study to test the effectiveness and safety of a drug, medical procedure, etc.
  4. bài kiểm tra, cuộc thửdanh từB2An occasion on which a person or thing is tested to find out how well they perform or how suitable they are.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trialNguyên thể (infinitive)
  2. trialsSố nhiều (plural)
  3. trialedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trialledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. triallingPhân từ I (present participle)
  6. trialingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on trialđang bị xét xửHe's on trial for murder.Anh ấy đang bị xét xử vì tội giết người.
  • trial to sbnỗi khổ của aiShe was a sore trial to her family at times.Cô ấy đôi khi là nỗi khổ của gia đình.
  • trial (sth)thử nghiệm cái gì

Cụm từ (phrase)

clinical trialdanh từThử nghiệm lâm sàng
fair trialdanh từPhiên tòa công bằng
free trialdanh từBản dùng thử miễn phí
on trialcụm giới từĐang bị xét xử
stand trialđộng từRa tòa
trial and errordanh từPhương pháp thử và sai
personal trialKhó khăn cá nhân
selection trialsVòng tuyển chọn

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 2
Vòng loại
  1. Vòng loại, cuộc đấu tuyển chọnAn event in which athletes’ or animals’ abilities are tested as they compete for a place on a team, or to move on to the next level of a championship, for example.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bài kiểm tra
Lần thử

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrial
  2. từ tiếng Anglo-Normantrial
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Latinhtri-

Ví dụ

  • .Anh ta bị buộc tội tội ác chiến tranh và bị đưa ra xét xử trước Tòa án Quốc tế.
  • 30- .Hạn dùng thử 30 ngày của tôi sắp hết.
  • , ().Một thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng (RCT).

AI