Dịch

experiment

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɛkˈspɛɹ.ɪ.mənt/US/ɪkˈspɛɹ.ə.mənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. thí nghiệm, cuộc thử nghiệmdanh từB1A scientific test to discover something or test a hypothesis.
  2. thí nghiệm, thử nghiệmđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với withTo try something new or do a test to see what happens.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. experimentNguyên thể (infinitive)
  2. experimentsSố nhiều (plural)
  3. experimentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. experimentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in an experimenttrong một thí nghiệmThe 30 subjects in each experiment were divided into two groups.30 đối tượng trong mỗi thí nghiệm được chia thành hai nhóm.
  • during an experimenttrong thí nghiệmThe temperature was kept constant during the experiment.Nhiệt độ được giữ không đổi trong suốt thí nghiệm.
  • experiment on sb/sththí nghiệm trên ai/cái gìMany people do not like the idea of experiments on animals.Nhiều người không thích ý tưởng thí nghiệm trên động vật.
  • experiment with sb/sththí nghiệm với ai/cái gìThe experiment with cells from other species was unsuccessful.Thí nghiệm với tế bào từ các loài khác đã không thành công.
  • by experimentbằng thí nghiệmFacts can be established by observation and experiment.Sự thật có thể được xác lập bằng quan sát và thí nghiệm.
  • experiment in sththí nghiệm về việc gìthe country’s brief experiment in democracycuộc thí nghiệm ngắn ngủi về dân chủ của đất nước

Cụm từ (phrase)

conduct an experimentTiến hành thí nghiệm
field experimentThí nghiệm hiện trường
run an experimentTiến hành thí nghiệm
scientific experimentThí nghiệm khoa học
social experimentThí nghiệm xã hội
experiment with somethingThử nghiệm với cái gì
science experimentdanh từTình trạng cực kỳ ô uế, đặc biệt là tình trạng liên quan đến thực phẩm lộn xộn để lại trong thời gian quá lâu và có khả năng bị hư hỏng, thối rữa, nấm mốc, v.v
thought experimentdanh từThí nghiệm tư duy

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kinh nghiệm
  1. Kinh nghiệm, trải nghiệmExperience, practical familiarity with something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc thử nghiệm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexperiment
  2. từ tiếng Pháp cổesperiment
  3. từ tiếng Latinhexperimentum“experience, attempt, experiment”

Ví dụ

  • .Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.
  • trewe, knewe .Cho đến khi họ đã thử nghiệm xem ai là người biết rõ nhất.
  • .Thí nghiệm được đánh giá là thành công.

AI