Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc thí nghiệmtính từPertaining to or founded on experiment.
- Dùng trong thí nghiệmtính từServing to be experimented upon; used in an experiment.
- Thử nghiệmtính từServing as an experiment; serving to experiment.
- Đối tượng thí nghiệmdanh từThe subject of an experiment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- experimentalDạng gốc (base form)
- experimentalsSố nhiều (plural)
- more experimentalSo sánh hơn (comparative)
- most experimentalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| experimental data | Dữ liệu thực nghiệm | |
| experimental method | Phương pháp thực nghiệm | |
| experimental results | Kết quả thực nghiệm | |
| experimental stage | Giai đoạn thử nghiệm | |
| experimental study | Nghiên cứu thực nghiệm | |
| purely experimental | Hoàn toàn mang tính thử nghiệm | |
| experimental designdanh từ | danh từ | Thiết kế thí nghiệm |
| self-experimentaltính từ | tính từ | Thực hiện bằng thí nghiệm của chính mình |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thực nghiệm
- Experiential, empirical.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thực nghiệm
Họ từ (word family)
cùng gốc experimentalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hóa học là một ngành khoa học thực nghiệm.
- Brown-Séquard, Addison's ( ) , , […].Nhận thấy bệnh Addison liên quan đến sự suy yếu tuyến thượng thận ở gần thận, Brown-Séquard đã cắt bỏ chúng ở động vật thí nghiệm, từ đó chứng minh chúng cần thiết cho sự sống.
- ban nhạc thử nghiệm của anh ấy