Dịch

empirical

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪmˈpɪɹɪkəl/US/ˌɛmˈpɪɹɪkəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thực nghiệmtính từPertaining to or based on experience, as opposed to theory.
  2. Thực nghiệm, dựa trên quan sáttính từPertaining to, derived from, or testable by observations made using the physical senses or using instruments which extend the senses.
  3. Thực chứngtính từVerifiable by means of scientific experimentation.
  4. Kết quả thực nghiệmdanh từA measurement or result achieved by empirical means.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. empiricalDạng gốc (base form)
  2. empiricalsSố nhiều (plural)
  3. more empiricalSo sánh hơn (comparative)
  4. most empiricalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

empirical datadanh từDữ liệu thực nghiệm
empirical evidencedanh từBằng chứng thực nghiệm
empirical researchdanh từNghiên cứu thực nghiệm
empirical studyNghiên cứu thực nghiệm
empirical egodanh từTrong tư tưởng của Immanuel Kant và Edmund Husserl, cái tôi của mỗi người, được hiểu là nơi chứa đựng nhân cách và có khả năng được biết đến như một đối tượng thông qua nhận thức phản tư, trái ngược với cái tôi siêu việt luôn là một chủ thể trải nghiệm
empirical ruledanh từĐồng nghĩa với the 68-95-99.7 rule
empirical formuladanh từKý hiệu biểu thị tỷ lệ của các nguyên tố khác nhau có trong một hợp chất mà không quan tâm đến con số thực tế
non-empirical egodanh từĐồng nghĩa với transcendental ego

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thực nghiệm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] .Bác thợ mộc trong làng […] sắp xếp công việc theo các quy tắc thực nghiệm học được trong thời gian học việc.
  • có thể chứng minh bằng bằng chứng thực nghiệm
  • .Cho đến nay vẫn chưa có nghiên cứu thực nghiệm nào về chủ đề này.

AI