Nghĩa chính
- Thực nghiệmtính từPertaining to or based on experience, as opposed to theory.
- Thực nghiệm, dựa trên quan sáttính từPertaining to, derived from, or testable by observations made using the physical senses or using instruments which extend the senses.
- Thực chứngtính từVerifiable by means of scientific experimentation.
- Kết quả thực nghiệmdanh từA measurement or result achieved by empirical means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- empiricalDạng gốc (base form)
- empiricalsSố nhiều (plural)
- more empiricalSo sánh hơn (comparative)
- most empiricalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| empirical datadanh từ | danh từ | Dữ liệu thực nghiệm |
| empirical evidencedanh từ | danh từ | Bằng chứng thực nghiệm |
| empirical researchdanh từ | danh từ | Nghiên cứu thực nghiệm |
| empirical study | Nghiên cứu thực nghiệm | |
| empirical egodanh từ | danh từ | Trong tư tưởng của Immanuel Kant và Edmund Husserl, cái tôi của mỗi người, được hiểu là nơi chứa đựng nhân cách và có khả năng được biết đến như một đối tượng thông qua nhận thức phản tư, trái ngược với cái tôi siêu việt luôn là một chủ thể trải nghiệm |
| empirical ruledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với the 68-95-99.7 rule |
| empirical formuladanh từ | danh từ | Ký hiệu biểu thị tỷ lệ của các nguyên tố khác nhau có trong một hợp chất mà không quan tâm đến con số thực tế |
| non-empirical egodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với transcendental ego |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- physicalđồng nghĩaDựa trên quan sát hoặc thực nghiệm; không phải mọi nghĩa của physical đều vậy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thực nghiệm
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc empirical- empiricismHọc thuyết cho rằng nguồn kiến thức duy nhất hoặc ít nhất đáng tin cậy nhất của con người là kinh nghiệm, đặc biệt là nhận thức bằng các giác quan vật lý. (Thường trái ngược với chủ nghĩa duy lý.)danh từ
- empiricallyDựa trên kinh nghiệm, trên thực tếtrạng từ
- empiricTheo lối kinh nghiệmdanh từ, tính từ
- empiricistNgười theo chủ nghĩa kinh nghiệmdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] .Bác thợ mộc trong làng […] sắp xếp công việc theo các quy tắc thực nghiệm học được trong thời gian học việc.
- có thể chứng minh bằng bằng chứng thực nghiệm
- .Cho đến nay vẫn chưa có nghiên cứu thực nghiệm nào về chủ đề này.