Nghĩa chính
- Mang tính giai thoạitính từOf the nature of or relating to an anecdote.
- Chứa nhiều giai thoạitính từContaining or abounding in anecdotes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anecdotalDạng gốc (base form)
- more anecdotalSo sánh hơn (comparative)
- most anecdotalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anecdotal evidencedanh từ | danh từ | Một số ví dụ được lựa chọn hạn chế hỗ trợ hoặc bác bỏ một lập luận nhưng không được hỗ trợ bởi phân tích khoa học hoặc thống kê |
Ví dụ
- .Một đặc điểm chẩn đoán và mang tính giai thoại cốt lõi của chứng tự kỷ là gặp khó khăn trong giao tiếp xã hội.
- , , , , , .Bốn cuốn sách đã được nhắc tới là Matthew, Mark, Luke và John hoàn toàn mang tính giai thoại.
- .Các báo cáo về việc loại thuốc này giúp bệnh nhân coronavirus hồi phục ở Trung Quốc và Úc chỉ mang tính giai thoại.
Họ từ (word family)
cùng gốc anecdotalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha