Dịch

anecdotal

C1tính từ (adjective)
UK[ˌænɪkˈdəʊ̯tɫ̩]US[ˌɛənɪkˈdoʊ̯tɫ̩]nguồn

Nghĩa chính

  1. Mang tính giai thoạitính từOf the nature of or relating to an anecdote.
  2. Chứa nhiều giai thoạitính từContaining or abounding in anecdotes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anecdotalDạng gốc (base form)
  2. more anecdotalSo sánh hơn (comparative)
  3. most anecdotalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anecdotal evidencedanh từMột số ví dụ được lựa chọn hạn chế hỗ trợ hoặc bác bỏ một lập luận nhưng không được hỗ trợ bởi phân tích khoa học hoặc thống kê

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một đặc điểm chẩn đoán và mang tính giai thoại cốt lõi của chứng tự kỷ là gặp khó khăn trong giao tiếp xã hội.
  • , , , , , .Bốn cuốn sách đã được nhắc tới là Matthew, Mark, Luke và John hoàn toàn mang tính giai thoại.
  • .Các báo cáo về việc loại thuốc này giúp bệnh nhân coronavirus hồi phục ở Trung Quốc và Úc chỉ mang tính giai thoại.

AI