Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anecdotist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người kể chuyện vặt, người kể chuyện giai thoại
danh từ
One who relates anecdotes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anecdotist
Dạng gốc
(base form)
anecdotist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
anecdote
+
-ist
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anecdotist
anecdot
e
Mẩu chuyện vui, giai thoại
danh từ, động từ
anecdot
al
Mang tính giai thoại
tính từ
anecdoti
c
Giai thoại; của hoặc liên quan đến giai thoại
tính từ
AI
1
Người kể chuyện vặt
1
Người kể chuyện vặt
1
Người kể chuyện vặt