Dịch

anecdote

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mẩu chuyện vui, giai thoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short account of a real incident or person, often humorous or interesting.
  2. Câu chuyện minh họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An account which supports an argument, but which is not supported by scientific or statistical analysis.
  3. Giai thoại bí mậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A previously untold secret account of an incident.
  4. Kể chuyện vuiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To tell anecdotes (about).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anecdoteNguyên thể (infinitive)
  2. anecdotesSố nhiều (plural)
  3. anecdotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. anecdotingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

the plural of anecdote is not datacụm từBằng chứng giai thoại không đủ để chứng minh điều gì đó
amusing anecdoteGiai thoại thú vị

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápanecdote
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀνέκδοτοςanékdotos“accounts unpublished”

Ví dụ

  • kể một câu chuyện vui
  • .Bob đã kể lại chuyện về gánh xiếc mà anh và Jimmy đã xem chiều hôm đó.
  • ?Bạn có thể cho tôi biết ý nghĩa của câu chuyện này không?

AI