Dịch

empírico

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/emˈpiɾiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thực nghiệmtính từempirical (pertaining to or based on experience)
  2. Người theo chủ nghĩa kinh nghiệmdanh từempiricist

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. empíricoDạng gốc (base form)
  2. empíricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. empíricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. empíricaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Dữ liệu thực nghiệm chỉ dựa trên quan sát.
  • .Nghệ sĩ là sự tổng hòa giữa con người lý thuyết và con người thực nghiệm.
  • .Ngữ pháp là một khoa học thực nghiệm chứ không phải lý thuyết.

AI