Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
empirismo
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/empiˈɾismo/
Nghĩa chính
1
Chủ nghĩa kinh nghiệm
danh từ
empiricism
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
empirismo
Dạng gốc
(base form)
empirismo
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
empirismo
empiris
ta
Người theo chủ nghĩa kinh nghiệm
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
empiricism
Học thuyết cho rằng nguồn kiến thức duy nhất hoặc ít nhất đáng tin cậy nhất của con người là kinh nghiệm, đặc biệt là nhận thức bằng các giác quan vật lý. (Thường trái ngược với chủ nghĩa duy lý.)
AI
1
Chủ nghĩa kinh nghiệm
1
Chủ nghĩa kinh nghiệm
1
Chủ nghĩa kinh nghiệm