Nghĩa chính
- Theo lối kinh nghiệmtính từEmpirical.
- Thành viên của một giáo phái gồm các bác sĩ cổ đại chỉ dựa trên lý thuyết của họ dựa trên kinh nghiệmdanh từA member of a sect of ancient physicians who based their theories solely on experience.
- Một người được hướng dẫn bởi chủ nghĩa kinh nghiệm; một người theo chủ nghĩa kinh nghiệmdanh từSomeone who is guided by empiricism; an empiricist.
- Bất kỳ người hành nghề không đủ tiêu chuẩn hoặc không trung thực; một lang băm; một lang bămdanh từAny unqualified or dishonest practitioner; a charlatan; a quack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- empiricDạng gốc (base form)
- empiricsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| empirical egodanh từ | danh từ | Trong tư tưởng của Immanuel Kant và Edmund Husserl, cái tôi của mỗi người, được hiểu là nơi chứa đựng nhân cách và có khả năng được biết đến như một đối tượng thông qua nhận thức phản tư, trái ngược với cái tôi siêu việt luôn là một chủ thể trải nghiệm |
| empirical base | Cơ sở thực nghiệm | |
| empirical datadanh từ | danh từ | Dữ liệu thực nghiệm |
| empirical ruledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với the 68-95-99.7 rule |
| empirical workdanh từ | danh từ | Công trình thực nghiệm, nghiên cứu thực tế |
Họ từ (word family)
cùng gốc empiric- empiricismHọc thuyết cho rằng nguồn kiến thức duy nhất hoặc ít nhất đáng tin cậy nhất của con người là kinh nghiệm, đặc biệt là nhận thức bằng các giác quan vật lý. (Thường trái ngược với chủ nghĩa duy lý.)danh từ
- empiricalThực nghiệmtính từ, danh từ
- empiricistNgười theo chủ nghĩa kinh nghiệmdanh từ
- empiricallyDựa trên kinh nghiệm, trên thực tếtrạng từC1
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhempiricus
- từ tiếng Hy Lạp cổἐμπειρῐκόςempeirĭkós“experienced”
Ví dụ
- , , , , , , 1893, hunting-ground , .