Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
empirical work
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
m
ˈ
p
ɪ
ɹ
ɪ
k
ə
l
ˈ
w
ɜː
k
/
US
/ˌɛ
m
ˈ
p
ɪ
ɹ
ɪ
k
ə
l
ˈ
w
ɝ
k
/
Nghĩa chính
1
Công trình thực nghiệm, nghiên cứu thực tế
danh từ
research based on observation or experiment
Ví dụ
His
empirical
work
on
climate
change
has
been
widely
cited
.
Công trình thực nghiệm của anh về biến đổi khí hậu đã được trích dẫn rộng rãi.
AI
1
Công trình thực nghiệm
1
Công trình thực nghiệm
1
Công trình thực nghiệm