Dịch

physical

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. thể chất, thân thể, cơ thểtính từA2Relating to the body rather than the mind.
  2. thể lực, va chạm, dùng sức mạnhtính từB1Involving bodily force or contact, especially in a vigorous or aggressive way.
  3. bản cứng, hữu hình, vật thểtính từB1Existing as a tangible object rather than in digital form.
  4. khám sức khỏe, khám thể chấtdanh từB1A medical examination of a person's body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. physicalDạng gốc (base form)
  2. physicalsSố nhiều (plural)
  3. more physicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most physicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

physical activityHoạt động thể chất
physical appearanceDiện mạo bên ngoài
physical contactTiếp xúc thể xác
physical examinationdanh từKhám sức khỏe
physical healthSức khỏe thể chất
physical therapydanh từVật lý trị liệu
annual physicalKhám sức khỏe hằng năm
get a physicalĐi khám sức khỏe

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 1
Vật chất
  1. Vật chất, hữu hìnhPertaining to the world as understood through the senses rather than the mind, having to do with the material world.

Ví dụ

  • .Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc.
  • This team plays a very physical game, so watch out.Đội này chơi bóng thiên về va chạm thể lực, nên hãy cẩn thận.
  • .Đọc một cuốn sách giấy thật có cảm giác tuyệt vời hơn hẳn so với sách điện tử.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnphysicālis
  2. từ tiếng Latinhphysica“study of nature”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổφυσικήphusikḗ

AI