física
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈfisika/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vật lýdanh từA2the scientific study of matter, energy and their interactions.
- thể chấttính từA2relating to physical condition or bodily strength.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- físicaDạng gốc (base form)
- físicasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultura física | Văn hóa thể chất | |
| terapia física | Vật lý trị liệu | |
| persona física | Người tự nhiên | |
| física atómica | Vật lý nguyên tử | |
| fatiga física | Mệt mỏi thể chất | |
| tortura física | Tra tấn thể xác | |
| agresión física | Hành hung thể xác | |
| cualidad física | Tố chất thể lực |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà vật lý nữ
- female equivalent of físico
Họ từ (word family)
cùng gốc físicaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- Angela Merkel .Angela Merkel có bằng tiến sĩ vật lý.
- .Hai hằng số xuất hiện trong công thức vật lý.
- .Ông ấy là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực vật lý.