físicamente
A2trạng từ (adverb)
/ˌfisikaˈmente/nguồn
Nghĩa chính
- Về thể chất, về mặt thể chấttrạng từphysically
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agotado físicamente | Kiệt sức về thể xác | |
| aparecer físicamente | Chưa có nghĩa | |
| ejercitarse físicamente | Chưa có nghĩa | |
| trabajar físicamente | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy mệt cả về tinh thần và thể chất.
- .Anh ấy ở đó về thể chất nhưng không về tinh thần.
- .Hai người đàn ông rất khác nhau về thể chất.