Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Về thân thể/ theo quy luật tự nhiêntrạng từIn a physical manner.
- Về mặt vật lý, theo quy luật vật lýtrạng từAccording to the laws of physics.
- Bằng vũ lực, bằng thể lựctrạng từUsing physical force.
- Trực tiếp, bằng taytrạng từDirectly, rather than automatically or similar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- physicallyDạng gốc (base form)
- more physicallySo sánh hơn (comparative)
- most physicallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| physically abusive | Bạo lực về thể xác | |
| physically active | Năng động về thể chất | |
| physically demanding | Đòi hỏi nhiều thể lực | |
| physically disabled | Khuyết tật về thể xác | |
| physically fit | Thể lực tốt | |
| physically impossible | Bất khả thi về vật lý | |
| physically challengedtính từ | tính từ | Có một số khuyết tật về thể chất; tàn tật |
| physically based animationdanh từ | danh từ | Kỹ thuật hoạt hình tập trung vào việc tạo ra các hiệu ứng hình ảnh chính xác về mặt vật lý, chẳng hạn như các hạt |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Về mặt thể chất
- Về mặt thể chất, theo y họcAccording to the rules of medicine.
Họ từ (word family)
cùng gốc physicallyNguồn gốc (etymology)
physic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ whatʼs ,” , “ .”Hơn nữa,” giọng nói đắc thắng tiếp tục, “bệnh nhân hoàn toàn nguyên vẹn cả về thể chất lẫn thần kinh.
- , .Sau khi phần mềm cập nhật, tôi phải tự vào đổi lại từng cài đặt về như ý muốn bằng tay.
- .Tôi cảm thấy buồn nôn khắp người.