Dịch

metaphysical

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc siêu hình họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to metaphysics.
  2. Theo siêu hình họctính từkhông so sánh (not comparable)Being an adherent of the philosophy of metaphysics.
  3. Phi vật chất, siêu hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Immaterial, supersensual, beyond the physical.

Cụm từ (phrase)

metaphysical naturalismdanh từThế giới quan triết học cho rằng không có gì ngoài những yếu tố, nguyên tắc và mối quan hệ tự nhiên thuộc loại được nghiên cứu bởi khoa học tự nhiên

Nguồn gốc (etymology)

meta-physical

  1. từ tiếng Anh trung đạimetaphisicalle
  2. từ tiếng Latinh trung đạimetaphysicālis

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Ngược lại, cội nguồn của quyền lực luôn mang tính siêu hình.
  • " " ."Suy niệm siêu hình" là một tác phẩm của Descartes.
  • .Đó là một sự trừu tượng siêu hình.

AI