Dịch

physician

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bác sĩ điều trịdanh từA practitioner of physic, i.e. a specialist in internal medicine, especially as opposed to a surgeon; a practitioner who treats with medication rather than with surgery.
  2. Bác sĩ, thầy thuốcdanh từA medical doctor trained in human medicine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. physicianDạng gốc (base form)
  2. physiciansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

family physiciandanh từBác sĩ gia đình
physician assistantdanh từTrợ lý bác sĩ
physician's feePhí khám bệnh
physician's officePhòng khám bác sĩ
physician's orderChỉ định của bác sĩ
physician's recommendationKhuyến nghị của bác sĩ
physician fingerdanh từĐồng nghĩa với medical finger
emergency physiciandanh từBác sĩ (hoặc bác sĩ) làm việc tại khoa cấp cứu để chăm sóc bệnh nhân bị bệnh nặng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

physic-ian

  1. từ tiếng Anh trung đạifisicien
  2. từ tiếng Pháp cổfisicïen“physician”
  3. từ tiếng Latinhphysica“natural science”

Ví dụ

  • , .Bác sĩ Hy Lạp cổ đại Hippocrates khuyến khích rượu cho nhiều mục đích, bao gồm hạ sốt và băng bó vết thương.
  • […].Bác sĩ phải đến London để một bác sĩ phụ trách phòng khám của mình[…]
  • .Anh ấy không phải là bác sĩ.

AI