Nghĩa chính
- Bác sĩ điều trịdanh từA practitioner of physic, i.e. a specialist in internal medicine, especially as opposed to a surgeon; a practitioner who treats with medication rather than with surgery.
- Bác sĩ, thầy thuốcdanh từA medical doctor trained in human medicine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- physicianDạng gốc (base form)
- physiciansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| family physiciandanh từ | danh từ | Bác sĩ gia đình |
| physician assistantdanh từ | danh từ | Trợ lý bác sĩ |
| physician's fee | Phí khám bệnh | |
| physician's office | Phòng khám bác sĩ | |
| physician's order | Chỉ định của bác sĩ | |
| physician's recommendation | Khuyến nghị của bác sĩ | |
| physician fingerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với medical finger |
| emergency physiciandanh từ | danh từ | Bác sĩ (hoặc bác sĩ) làm việc tại khoa cấp cứu để chăm sóc bệnh nhân bị bệnh nặng |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- doctordễ nhầmcũng có nghĩa là bác sĩ, nhưng “physician” thường dùng cho bác sĩ nội khoa.
Họ từ (word family)
cùng gốc physicianNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Bác sĩ Hy Lạp cổ đại Hippocrates khuyến khích rượu cho nhiều mục đích, bao gồm hạ sốt và băng bó vết thương.
- […].Bác sĩ phải đến London để một bác sĩ phụ trách phòng khám của mình[…]
- .Anh ấy không phải là bác sĩ.