Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
physicianed
tính từ
(adjective)
/
f
ɪ
ˈ
z
ɪ
ʃ
ə
n
d
/
Nghĩa chính
1
Được cấp phép làm bác sĩ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Licensed as a physician.
2
Cung cấp hoặc bố trí bác sĩ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Provided or staffed with physicians.
Nguồn gốc
(etymology)
physician
+
-ed
Ví dụ
[…]
if
a
new
hospital
is
being
constructed
so
that
it
can
be
adequately
staffed
and
physicianed
[…]
AI
1
Được cấp phép làm bác sĩ
2
Cung cấp hoặc bố trí bác sĩ
1
Được cấp phép làm bác sĩ
2
Cung cấp hoặc bố trí bác sĩ
1
Được cấp phép làm bác sĩ
2
Cung cấp hoặc bố trí bác sĩ