Dịch

medic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈmɛdɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bác sỹ, sinh viên y khoatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to medicines; medical.
  2. Bác sĩdanh từA physician.
  3. Nhân viên cứu thương, quân ydanh từA paramedic, someone with special training in first aid, especially in the military.
  4. Dạng khác của medickdanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative spelling of medick (“herb of the genus Medicago”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. medicDạng gốc (base form)
  2. medicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

army medicQuân y lục quân
call a medicGọi nhân viên cứu thương
combat medicChiến sĩ quân y
military medicQuân y
street medicNhân viên y tế đường phố

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sinh viên y khoa
  1. A medical student.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmedicus“of or belonging to healing, curative, medical; as a noun, medicus, masculine, a physician, doctor, surgeon”

Ví dụ

  • .Antonio ngay lập tức được đưa đến gặp bác sĩ.
  • .Mọi điều tôi nói với bác sĩ của mình đều là sự thật.
  • , ?Nếu cậu không muốn trở thành bác sĩ, làm nhân viên cứu thương thì sao?

AI