Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bác sỹ, sinh viên y khoatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to medicines; medical.
- Bác sĩdanh từA physician.
- Nhân viên cứu thương, quân ydanh từA paramedic, someone with special training in first aid, especially in the military.
- Dạng khác của medickdanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative spelling of medick (“herb of the genus Medicago”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- medicDạng gốc (base form)
- medicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| army medic | Quân y lục quân | |
| call a medic | Gọi nhân viên cứu thương | |
| combat medic | Chiến sĩ quân y | |
| military medic | Quân y | |
| street medic | Nhân viên y tế đường phố |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sinh viên y khoa
- A medical student.
Xuất hiện ở từ khác
- doctorđồng nghĩathường dùng cho bác sĩ quân y hoặc nhân viên y tế trong quân đội.
Họ từ (word family)
cùng gốc medicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmedicus“of or belonging to healing, curative, medical; as a noun, medicus, masculine, a physician, doctor, surgeon”
Ví dụ
- .Antonio ngay lập tức được đưa đến gặp bác sĩ.
- .Mọi điều tôi nói với bác sĩ của mình đều là sự thật.
- , ?Nếu cậu không muốn trở thành bác sĩ, làm nhân viên cứu thương thì sao?