Dịch

medical

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. y tế, y học, sức khỏetính từA2không so sánh (not comparable)connected with medicine, illness, and the treatment of health
  2. khám sức khỏe, kiểm tra y tếdanh từB1a thorough examination of someone's body by a doctor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. medicalDạng gốc (base form)
  2. medicalsSố nhiều (plural)
  3. more medicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most medicalSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Có tính trị liệu
  1. không so sánh (not comparable)Có tính trị liệu, dùng làm thuốcIntended to have a therapeutic effect; medicinal.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Mennad 36.Mennad học xong trường y ở tuổi 36.
  • .Một bệnh lý tốn kém có thể làm bạn khánh kiệt nếu nó chưa cướp đi mạng sống của bạn trước.
  • .Bạn sẽ phải đi khám sức khỏe trước khi nộp đơn xin việc đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmédical
  2. từ tiếng Latinh trung đạimedicālis
  3. từ tiếng Latinhmedicus

AI