médicos
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:médico
Nghĩa chính
- các bác sĩdanh từB1Plural of médico; doctors.
- y tế, thuộc về y tếtính từB1Masculine plural of médico; usually meaning medical and following a masculine plural noun.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| médicos españoles | Bác sĩ Tây Ban Nha | |
| médico de familiadanh từ | danh từ | Bác sĩ đa khoa |
| médico de cabecera | Bác sĩ gia đình | |
| médico especialista | Bác sĩ chuyên khoa | |
| centros médicos | Chưa có nghĩa | |
| cuidados médicos | Chưa có nghĩa | |
| estudios médicos | Chưa có nghĩa | |
| gastos médicos | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc médicoVí dụ
- ¿ ?Bạn đã đi khám các bác sĩ khác vì vấn đề này chưa?
- .Các bác sĩ đã cứu chữa cho những người bị thương.
- .Các bác sĩ giải quyết mọi chuyện bằng thuốc uống.