Nghĩa chính
- Khỏe mạnhtrạng từFor medical purposes.
- Về y tế, y họctrạng từIn a medical manner or context.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- medicallyDạng gốc (base form)
- more medicallySo sánh hơn (comparative)
- most medicallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc medicallyVí dụ
- .Loại thuốc này nên được sử dụng cho mục đích y tế thay vì giải trí.
- ?Algiers có cần phải bị phong tỏa y tế không?
- .Hiện tại, về mặt y học thì không thể chữa khỏi căn bệnh này.