Dịch

medically

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈmɛd.ɪ.kli/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Khỏe mạnhtrạng từFor medical purposes.
  2. Về y tế, y họctrạng từIn a medical manner or context.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. medicallyDạng gốc (base form)
  2. more medicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most medicallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Loại thuốc này nên được sử dụng cho mục đích y tế thay vì giải trí.
  • ?Algiers có cần phải bị phong tỏa y tế không?
  • .Hiện tại, về mặt y học thì không thể chữa khỏi căn bệnh này.

AI