Dịch

surgical

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc phẫu thuậttính từOf, relating to, used in, or resulting from surgery.
  2. Chính xác, tỉ mỉtính từPrecise or very accurate.
  3. Kéo dài lê thê, mệt mỏitính từExcruciatingly or wearyingly drawn-out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surgicalDạng gốc (base form)
  2. more surgicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most surgicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

surgical instrumentDụng cụ phẫu thuật
surgical maskdanh từKhẩu trang, khẩu trang y tế
surgical operationCa phẫu thuật
surgical precisionĐộ chính xác cao
surgical proceduredanh từCuộn sushi
surgical teamĐội ngũ phẫu thuật
surgical tapedanh từLoại băng dính nhạy áp lực được sử dụng trong y học và sơ cứu để giữ băng hoặc các loại băng khác lên vết thương
surgical gowndanh từÁo choàng nhựa bảo vệ được bác sĩ phẫu thuật mặc khi thực hiện phẫu thuật

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • air-strike.Tòa nhà đã bị phá hủy bằng một cuộc không kích chính xác.
  • ?Lỗi phẫu thuật thường gặp như thế nào?
  • .Santiago là sinh viên phẫu thuật.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chính xác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

surgery-ical

  1. từ tiếng Anh trung đạicirurgical
  2. mượn từ tiếng Pháp trung đạicirurgical
  3. từ tiếng Latinh trung đạicirurgicālis

AI