surgically
C1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phẫu thuật; (thuộc) mổtrạng từkhông so sánh (not comparable)Relating to surgery; by means of surgery.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| surgically induced childhooddanh từ | danh từ | Nhân cách trẻ con do phẫu thuật thùy não, từng được cho là giai đoạn tạm thời hướng tới sự trưởng thành và phục hồi từ tình trạng ban đầu mà phẫu thuật thùy não đã được sử dụng để điều trị |
| surgically gownedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với surgical-gowned |
| surgically implant | Cấy ghép bằng phẫu thuật |
Ví dụ
- .Bệnh ung thư của ông đã được điều trị bằng phẫu thuật thay vì dùng thuốc hoặc xạ trị.
- , , . .Nếp quạt khóe mắt, thường thấy ở nhiều dân tộc Đông Á, có thể được loại bỏ bằng phẫu thuật. Quy trình ngược lại là không thể.
- , .Sau khi bác sĩ da liễu giải thích rằng nốt ruồi có khả năng gây ung thư, Julia quyết định cẩn tắc vô ưu và đặt lịch hẹn để tẩy nốt ruồi bằng phẫu thuật.
Họ từ (word family)
cùng gốc surgicallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha