nonsurgical
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Là phương pháp điều trị y tế không liên quan đến phẫu thuật, chẳng hạn như sử dụng thuốc hoặc vật lý trị liệutính từkhông so sánh (not comparable)Being medical treatment that does not involve surgery, such as use of drugs or physical therapy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , . Today’s , , .
- ; : , , ...