Dịch

operative

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Có hiệu lựctính từEffectual or important.
  2. Hoạt động tốt, hoạt động tốttính từFunctional, in working order.
  3. Có khả năng hành động; do đó, có thể sử dụng sức mạnh, cả về thể chất lẫn tinh thần; tích cực trong việc tạo ra hiệu ứng.tính từHaving the power of acting; hence, exerting force, physical or moral; active in the production of effects.
  4. Nhân viên hoặc người lao động khác có chức năng hoặc kỹ năng đặc biệt nào đó.danh từAn employee or other worker with some particular function or skill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. operativeDạng gốc (base form)
  2. operativesSố nhiều (plural)
  3. more operativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most operativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

operative clausedanh từĐiều khoản có hiệu lực
operative worddanh từTừ khóa, từ quan trọng
retro-operativetính từCó hiệu lực hồi tố
Operative Masonrydanh từ riêngCông trình xây dựng thực tế, tức là xây dựng bằng đá và các vật liệu khác, được hiểu là một hệ thống mạch lạc và cổ xưa, tương phản với Tam điểm đầu cơ hoặc Tam điểm
Co-operative Republic of Guyanadanh từ riêngTên chính thức của Guyana: một quốc gia ở Nam Mỹ
Co-operative Commonwealth Federationdanh từ riêngĐảng chính trị xã hội chủ nghĩa dân chủ Canada hoạt động từ năm 1932 đến năm 1961, tiền thân của Đảng Dân chủ Mới
co-öperativeChưa có nghĩa
pre-operativeChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Tạo ra hiệu ứng phù hợp hoặc được thiết kế
  1. Tạo ra hiệu ứng phù hợp hoặc được thiết kế; hiệu quả.Producing the appropriate or designed effect; efficacious.

Ví dụ

  • — "". .Anh ấy thường trong tâm trạng tốt — từ quan trọng ở đây là “thường”. Hôm nay là thảm họa.
  • .Cuộc gọi này có hiệu lực không chỉ ở mức lý thuyết trừu tượng.
  • , , liều dùng hiệu quả, quy tắc hoặc hình phạt có tác dụng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có hiệu lực
Tạo ra hiệu ứng phù hợp hoặc được thiết kế

Nguồn gốc (etymology)

operate-ive

  1. từ tiếng Anh trung đạioperative
  2. từ tiếng Pháp trung đạioperatif
  3. từ tiếng Latinhoperātīvus

AI