Dịch

physicist

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà vật lýdanh từA person whose occupation specializes in the science of physics, especially at a professional level.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. physicistDạng gốc (base form)
  2. physicistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

experimental physicistNhà vật lý thực nghiệm
nuclear physicistdanh từNhà vật lý hạt nhân
particle physicistNhà vật lý hạt
quantum physicistNhà vật lý lượng tử
theoretical physicistdanh từNhà vật lý lý thuyết
health physicistdanh từNgười thực hành vật lý sức khỏe
condensed matter physicistdanh từNgười chuyên về vật lý chất ngưng tụ
sci.physicistdanh từNgười tham gia nhóm tin Usenet sci.physical

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người theo thuyết duy vật lý
  1. A believer in the theory that the fundamental phenomena of life are to be explained upon purely chemical and physical principles (opposed to vitalist).

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , wheel-rail .Các nhà vật lý được mời đến để giải quyết những vấn đề đa dạng như giảm tiếng ồn ở các toa xe lửa chạy dầu diesel, khảo sát ứng suất Hertz sinh ra do tiếp xúc giữa bánh xe và đường ray, cùng với việc cải thiện khả năng cách nhiệt của các toa xe chở cá và chuối.
  • .Anh ấy đã trở thành một nhà vật lý.
  • ?Bạn có phải là nhà vật lý không?

AI