Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà vật lýdanh từA person whose occupation specializes in the science of physics, especially at a professional level.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- physicistDạng gốc (base form)
- physicistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| experimental physicist | Nhà vật lý thực nghiệm | |
| nuclear physicistdanh từ | danh từ | Nhà vật lý hạt nhân |
| particle physicist | Nhà vật lý hạt | |
| quantum physicist | Nhà vật lý lượng tử | |
| theoretical physicistdanh từ | danh từ | Nhà vật lý lý thuyết |
| health physicistdanh từ | danh từ | Người thực hành vật lý sức khỏe |
| condensed matter physicistdanh từ | danh từ | Người chuyên về vật lý chất ngưng tụ |
| sci.physicistdanh từ | danh từ | Người tham gia nhóm tin Usenet sci.physical |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người theo thuyết duy vật lý
- A believer in the theory that the fundamental phenomena of life are to be explained upon purely chemical and physical principles (opposed to vitalist).
Họ từ (word family)
cùng gốc physicistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , wheel-rail .Các nhà vật lý được mời đến để giải quyết những vấn đề đa dạng như giảm tiếng ồn ở các toa xe lửa chạy dầu diesel, khảo sát ứng suất Hertz sinh ra do tiếp xúc giữa bánh xe và đường ray, cùng với việc cải thiện khả năng cách nhiệt của các toa xe chở cá và chuối.
- .Anh ấy đã trở thành một nhà vật lý.
- ?Bạn có phải là nhà vật lý không?