Dịch

leech

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đỉadanh từA typically aquatic blood-sucking annelid of the subclass Hirudinea, especially Hirudo medicinalis.
  2. Kẻ ăn bámdanh từA person who derives advantage from others in a parasitic fashion.
  3. Thầy chữa bệnhdanh từA healer.
  4. Cho đỉa hút máuđộng từngoại động từ (transitive)To apply a leech medicinally, so that it sucks blood from the patient.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leechNguyên thể (infinitive)
  2. leechesSố nhiều (plural)
  3. leechedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leechingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

land-leechdanh từCon đỉa sống trên cạn; một con đỉa trên cạn
leech linedanh từDây dùng để thắt chặt con đỉa của cánh buồm chính hình tam giác để nó không bị rung
water-leechdanh từCon đỉa sống ở nước ngọt; một con đỉa thủy sinh
horse-leechdanh từĐỉa trâu
leech-fingerdanh từNgón tay bên cạnh ngón út; ngón đeo nhẫn
turtle leechdanh từCác loài đỉa thuộc chi Ozobranchus ăn máu rùa
Amazon giant leechdanh từLoài đỉa nước ngọt, không hàm, hút máu (Haementeria ghilianii), đặc hữu ở phần phía bắc của sông Amazon, trải dài từ Venezuela và Guianas
Leech latticedanh từMạng chẵn Λ₂₄ trong không gian Euclide 24 chiều, là một trong những mô hình tốt nhất cho bài toán tìm số hôn tối đa có thể có cho các quả cầu n chiều trong không gian Euclide (n + 1) chiều

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Mép sau buồm vuông
  1. The vertical edge of a square sail.

Ví dụ

  • , .Con đỉa trên chân anh đã phồng lên dài hơn năm inch, căng phồng vì hút máu anh.
  • ' , , '.Hủy hoại cơ thể và tâm trí của mình, chẳng giúp ích gì cho bản thân, gia đình hay bất kỳ ai, chỉ là một kẻ ăn bám xã hội.
  • , medicine-man ( , ); ( ); , Chức năng của họ gồm ba phần: của thầy mo (thầy chữa bệnh bằng phương pháp siêu nhiên); của thầy bói (nhà tiên tri thông qua giao tiếp với thế giới vô hình); và của linh mục, đặc biệt với vai trò là thầy trừ tà.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ ăn bám
Thầy thuốc
Bòn rút
Chữa trị

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạileche“blood-sucking worm”
  2. từ tiếng Anh cổlǣċe“blood-sucking worm”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạileche“physician”
  2. từ tiếng Anh cổlǣċe“doctor, physician”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lākī
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilek
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlík“leechline”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*līk

AI