Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đỉadanh từA typically aquatic blood-sucking annelid of the subclass Hirudinea, especially Hirudo medicinalis.
- Kẻ ăn bámdanh từA person who derives advantage from others in a parasitic fashion.
- Thầy chữa bệnhdanh từA healer.
- Cho đỉa hút máuđộng từngoại động từ (transitive)To apply a leech medicinally, so that it sucks blood from the patient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| land-leechdanh từ | danh từ | Con đỉa sống trên cạn; một con đỉa trên cạn |
| leech linedanh từ | danh từ | Dây dùng để thắt chặt con đỉa của cánh buồm chính hình tam giác để nó không bị rung |
| water-leechdanh từ | danh từ | Con đỉa sống ở nước ngọt; một con đỉa thủy sinh |
| horse-leechdanh từ | danh từ | Đỉa trâu |
| leech-fingerdanh từ | danh từ | Ngón tay bên cạnh ngón út; ngón đeo nhẫn |
| turtle leechdanh từ | danh từ | Các loài đỉa thuộc chi Ozobranchus ăn máu rùa |
| Amazon giant leechdanh từ | danh từ | Loài đỉa nước ngọt, không hàm, hút máu (Haementeria ghilianii), đặc hữu ở phần phía bắc của sông Amazon, trải dài từ Venezuela và Guianas |
| Leech latticedanh từ | danh từ | Mạng chẵn Λ₂₄ trong không gian Euclide 24 chiều, là một trong những mô hình tốt nhất cho bài toán tìm số hôn tối đa có thể có cho các quả cầu n chiều trong không gian Euclide (n + 1) chiều |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Mép sau buồm vuông
- The vertical edge of a square sail.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Con đỉa trên chân anh đã phồng lên dài hơn năm inch, căng phồng vì hút máu anh.
- ' , , '.Hủy hoại cơ thể và tâm trí của mình, chẳng giúp ích gì cho bản thân, gia đình hay bất kỳ ai, chỉ là một kẻ ăn bám xã hội.
- , medicine-man ( , ); ( ); , Chức năng của họ gồm ba phần: của thầy mo (thầy chữa bệnh bằng phương pháp siêu nhiên); của thầy bói (nhà tiên tri thông qua giao tiếp với thế giới vô hình); và của linh mục, đặc biệt với vai trò là thầy trừ tà.
Họ từ (word family)
cùng gốc leechNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạileche“blood-sucking worm”
- từ tiếng Anh cổlǣċe“blood-sucking worm”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạileche“physician”
- từ tiếng Anh cổlǣċe“doctor, physician”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lākī
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilek
- từ tiếng Bắc Âu cổlík“leechline”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*līk