leech line
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dây dùng để thắt chặt con đỉa của cánh buồm chính hình tam giác để nó không bị rungdanh từA line for tightening the leech of a triangular mainsail to prevent it from fluttering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leech lineDạng gốc (base form)
- leech linesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […]
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)