Dịch

vampire

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈvæm.paɪ.ə(ɹ)/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ma cà rồngdanh từA mythological creature (usually humanoid and undead) said to feed on the blood or life energy of the living.
  2. Người sợ nắng, kẻ sống về đêmdanh từA person with habits traditionally ascribed to (literal) vampires, such as heliophobia, being a night owl, having pale skin, and so on.
  3. Dơi hút máu, dơi ma cà rồngdanh từA blood-sucking bat; vampire bat (Desmodus rotundus)
  4. Hút cạn, bòn rút, vắt kiệtđộng từngoại động từ (transitive)To drain of energy or resources.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vampireNguyên thể (infinitive)
  2. vampiresSố nhiều (plural)
  3. vampiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vampiringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

energy vampiredanh từKẻ hút cạn năng lượng
vampire batdanh từDơi quỷ
vampire hunterThợ săn ma cà rồng
vampire moviePhim ma cà rồng
vampire timedanh từLịch trình trong đó một người ngủ vào ban ngày và thức suốt đêm
time vampiredanh từNgười, nghĩa vụ hoặc hoạt động tiêu tốn thời gian của một người; một kẻ lãng phí thời gian
help vampiredanh từNgười yêu cầu câu trả lời và giải pháp từ cộng đồng mà không nhận lại được gì
vampire numberdanh từMột số tự nhiên tổng hợp có số chữ số chẵn có thể được phân tích thành hai số tự nhiên (gọi là "răng nanh"), mỗi số có số chữ số bằng một nửa số ban đầu và trong đó hai thừa số chứa chính xác tất cả các chữ số của số ban đầu, theo bất kỳ thứ tự nào, tính bội số

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Kẻ bòn rút
  1. Kẻ bòn rút, kẻ hút cạn năng lượngA person who drains one's time, energy, money, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápvampire
  2. từ tiếng ĐứcVampir
  3. từ tiếng Serbia-Croatiavàmpīr

Cùng gốc (doublet)dhampiroupire

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Niềm tin phổ biến là một người bị ma cà rồng hút sẽ trở thành ma cà rồng và đến lượt mình bị hút.
  • — , !Tôi hơi nghi ngờ việc Kelly sẽ muốn đi lướt sóng cùng chúng ta — cô ấy sống về đêm đến mức có thể giật mình lùi lại trước ánh nắng mặt trời đấy, haha!
  • , .Bạn phải cẩn thận với những gì kể cho cô ấy nghe, vì cô ấy là kẻ cực kỳ hám chuyện giật gân.

AI