Dịch

Nosferatu

danh từ (noun)
UK/ˌnɒsfəˈɹɑːtuː/

Nghĩa chính

  1. Ma cà rồngdanh từA vampire.

Cụm từ (phrase)

Nosferatu spiderdanh từZoropsis spinimana, một loài nhện săn tương đối lớn có nguồn gốc từ miền nam châu Âu

Ví dụ

  • , Hateg , . .
  • " , [...] , , , , Un-Deads ."

AI