Dịch

vampiro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/bamˈpiɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ma cà rồngdanh từvampire
  2. Dơi hút máu, dơi quỷdanh từvampire bat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vampiroDạng gốc (base form)
  2. vampirosSố nhiều (plural)
  3. vampiritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. vampiresasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. vampiresaGiống cái (feminine)
  6. vampiraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

murciélago vampiroDơi ma cà rồng
calamar vampirodanh từMực ma cà rồng
me piro vampirocụm từTôi ra khỏi đây; tôi là người ngoại quốc; gặp lại cá sấu sau
película de vampirosChưa có nghĩa
me piro, vampiroChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bộ phim về ma cà rồng khiến họ sợ hãi.
  • .Có một loài ma cà rồng nữ mạnh mẽ được cho là tồn tại.
  • .Juan mơ mình bị một ma cà rồng cắn.

AI