Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vampiredom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái trở thành ma cà rồng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a vampire.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fangdom
vampdom
vampirehood
Ví dụ
Frozen
at
the
age
he
was
when
vampiredom
was
thrust
upon
him
(
in
the
great
influenza
epidemic
of
1918),
Edward
is
now
eternally
a
younger
man
,
while
Jake’s
16
and
holding
.
Nguồn gốc
(etymology)
vampire
+
-dom
AI
1
Trạng thái trở thành ma cà rồng
1
Trạng thái trở thành ma cà rồng
1
Trạng thái trở thành ma cà rồng