Dịch

vamp

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Mũi giàydanh từThe top part of a boot or shoe, above the sole and welt and in front of the ankle seam, that covers the instep and toes; the front part of an upper; the analogous part of a stocking.
  2. Phần tân trang, chi tiết cải tiếndanh từSomething added to give an old thing a new appearance.
  3. Đồ chắp vá, đồ tạm bợdanh từSomething patched up, pieced together, improvised, or refurbished.
  4. Vá, sửa chữa, tân trangđộng từngoại động từ (transitive)To patch, repair, or refurbish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vampNguyên thể (infinitive)
  2. vampsSố nhiều (plural)
  3. vampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vampingPhân từ I (present participle)

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 10
Khúc đệm lặp
  1. Khúc đệm lặp, đoạn nhạc đệmA repeated and often improvised accompaniment, usually consisting of one or two measures, often a single chord or simple chord progression, repeated as necessary, for example, to accommodate dialogue or to anticipate the entrance of a soloist.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạivaumpe
  2. từ tiếng Anglo-Normanvampe
  3. từ tiếng Pháp cổavantpied
danh từ, động từ

Rút gọn từ vampire

Ví dụ

  • .Đôi giày nâu sậm của họ có phần mũi giày được khâu tay.
  • mega-rave , , 1989- hardcore's monster-riffs rumblin' .Trên chuỗi sự kiện nhạc cuồng nhiệt lớn, âm thanh pop hardcore dần xuất hiện, dung hòa những đoạn piano đệm và các nữ ca sĩ hét vang thời kỳ Italo house năm 1989 với các đoạn riff quái vật của hardcore Bỉ và nhịp phách kiểu Shut Up and Dance cùng tiếng bass rền vang.
  • ' , ! .' ' ,' ; ' , , ; .'Hỡi các vị thần, hãy giao cho tôi một trọng trách lớn! Tôi sẽ thể hiện tinh thần của mình." "Không phải vậy," Thiên đường nhân từ phán; "cứ cày cuốc chăm chỉ, tân trang lại áo mũ cũ, dệt một sợi giày; việc lớn và rượu ngon sẽ đến sau.

AI