Dịch

Casanova

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ hào hoa, tay đa tình, người lãng mạndanh từA man considered romantic and gallant, especially one who gives amorous attentions to women.
  2. Kẻ lăng nhăng, tay sở khanhdanh từA promiscuous, philandering man.
  3. Họ Casanovadanh từ riêngA surname from the Romance languages, equivalent to English Newhouse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CasanovaDạng gốc (base form)
  2. CasanovasSố nhiều (plural)
  3. casanovasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaCasanova
  2. mượn từ tiếng ÝCasanova
  3. mượn từ tiếng CatalanCasanova

Ví dụ

  • .Tom là một tay lăng nhăng.

AI