Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Người đi lang thangdanh từOne who roves: a person or animal that travels around, especially over a wide area, without a fixed destination; a nomad, a roamer, a wanderer.
- Người có vé tự do, khán giả vé không sốdanh từAlso rover ticket: a person who has a ticket for an event, performance, etc., but no assigned seat, and so has to find a place to sit or stand.
- Xe thám hiểm, xe tự hànhdanh từA small manned or unmanned land vehicle for exploring extraterrestrial bodies.
- Hậu vệ roverdanh từA defensive back position whose coverage responsibilities are a combination of those of a cornerback, linebacker, and safety; also, a player playing this position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roverDạng gốc (base form)
- roversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lunar roverdanh từ | danh từ | Xe tự hành Mặt Trăng |
| mars roverdanh từ | danh từ | Xe tự hành sao Hỏa |
| space rover | Xe thám hiểm không gian | |
| Red Roverdanh từ riêng | danh từ riêng | Trò chơi dành cho trẻ em được chơi bởi hai hàng người chơi, trong đó những người chơi lần lượt được cử đến hàng của đội đối phương để cố gắng tách hai bàn tay được liên kết của họ ra |
| sea roverdanh từ | danh từ | Con cá trích |
| ruck roverdanh từ | danh từ | Vị trí trong môn bóng đá theo luật của Úc: một trong ba người theo dõi, trước đây là một tay đua thứ cấp, giờ là một cầu thủ thể thao thường cao hơn một người lái xe |
| Sallee roverdanh từ | danh từ | Tên cướp biển Moorish |
| rover bellflowerdanh từ | danh từ | Loài hoa chuông trước đây được sử dụng làm rau và cũng được biết đến là loài sinh trưởng xâm lấn; hung hăng, Campanula rapunculus |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Mục tiêu ngẫu nhiên
- Mục tiêu ngẫu nhiên, bia bắn xaChiefly in the plural in the form to shoot at rovers: a target randomly selected by an archer, usually for practice; also, a fixed target for practising long-distance shooting.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc roverNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirover
- từ tiếng Hà Lan trung đạirôver
- từ tiếng Hạ Đức trung đạirōver“plunderer, robber; pirate, reaver”
Cùng gốc (doublet)reaver
Ví dụ
- , , .Tôi tới gặp huấn luyện viên Beamer và hỏi xem liệu tôi có thể chơi ở vị trí rover không, bởi đội đã có rất nhiều hậu vệ biên ngoài.
- bắn vào những đích không nhất định
- Flavio .Flavio đi về phía chiếc xe tự hành.