Dịch

rip

B2động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Xé toạcđộng từngoại động từ (transitive)To divide or separate the parts of (especially something flimsy, such as paper or fabric), by cutting or tearing; to tear off or out by violence.
  2. Rách, rách toạcđộng từnội động từ (intransitive)To tear apart; to rapidly become two parts.
  3. Vết rách, chỗ ráchdanh từA tear (in paper, etc.).
  4. Dạng khác của RIPthán từAlternative letter-case form of RIP.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ripNguyên thể (infinitive)
  2. ripsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rip (sth)xé (cái gì)I ripped my jeans on the fence.Tôi xé rách quần jeans vào hàng rào.
  • rip sth + adj.xé cái gì + adj.She ripped the letter open.Cô ấy xé mở bức thư.
  • rip sth + adv./prep.xé cái gì + adv./prep.
  • rip sthtrích xuất cái gì

29 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Danh từ (noun) 16
Giằng lấy
  1. ngoại động từ (transitive)Giằng lấy, giật phăng, tước đoạtTo remove violently or wrongly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xé toạc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirippen
  2. từ tiếng German nguyên thủy*rupjaną
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*roub-

Ví dụ

  • . , .Đối với một câu thần chú, chúng tôi đã làm khá tốt. Sau đó, xuất hiện một nỗi kinh hoàng thường xuyên của một người phương Tây giống như hàng ngàn mùa hè không có được một mùa hè, thổi bay căn lều tồi tàn và xé toạc khoảng một nửa số cột đập ra khỏi cát.
  • .Áo sơ mi của tôi bị rách toạc khi vướng vào bụi gai.
  • ' .Đứa trẻ bị giằng khỏi vòng tay cha mẹ quá sớm.

AI