arrancar
B1động từ (verb)
/aranˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kéo rađộng từto pull out
- Rút vỏ (dao, dao...)động từto unsheathe (a sword, dagger, etc.)
- Xéđộng từto rip, to tear
- Khởi động (một cái máy)động từto start (a machine)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể arrancarDanh động từ arrancandoPhân từ arrancado
| Presente | |
|---|---|
| yo | arranco |
| tú | arrancas |
| él/ella/Ud. | arranca |
| nosotros | arrancamos |
| vosotros | arrancáis |
| ellos/Uds. | arrancan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arrancar una sonrisa a alguien | Khiến ai bật cười | |
| arranca cebolladanh từ | danh từ | Một trò chơi dành cho trẻ em trong đó những người tham gia xếp hàng và nắm lấy người đứng trước mỗi người từ hông, tất cả đều cố gắng kéo người đầu tiên trong hàng được gọi là "củ hành", người đang nắm lấy một cấu trúc vững chắc, thường là một cái cây hoặc một cái cột |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Bắt đầu
- to get going, get started
Ví dụ
- , .