Dịch

arrancar

B1động từ (verb)
/aranˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kéo rađộng từto pull out
  2. Rút vỏ (dao, dao...)động từto unsheathe (a sword, dagger, etc.)
  3. Xéđộng từto rip, to tear
  4. Khởi động (một cái máy)động từto start (a machine)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể arrancarDanh động từ arrancandoPhân từ arrancado
Presente
yoarranco
túarrancas
él/ella/Ud.arranca
nosotrosarrancamos
vosotrosarrancáis
ellos/Uds.arrancan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

arrancar una sonrisa a alguienKhiến ai bật cười
arranca cebolladanh từMột trò chơi dành cho trẻ em trong đó những người tham gia xếp hàng và nắm lấy người đứng trước mỗi người từ hông, tất cả đều cố gắng kéo người đầu tiên trong hàng được gọi là "củ hành", người đang nắm lấy một cấu trúc vững chắc, thường là một cái cây hoặc một cái cột

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bắt đầu
  1. to get going, get started

Ví dụ

  • , .

AI