开始
開始HSK3
Hay gặpHán-Việt: khai thuỷ
kāi shǐ
Nghĩa chính
- bắt đầu, khởi đầuđộng từTo start or begin an action, event, or process.
- sự bắt đầu, khởi đầu, lúc đầudanh từThe point at which something starts; the beginning.
- ban đầu, đầu tiêntính từExisting or occurring at the beginning.
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start始
shǐthuỷ
Bộ: 女 · nữ (đàn bà)8 nét
begin, start; then, only thenVí dụ
- ?Tôi có thể bắt đầu được không?
- 。Trời đã bắt đầu mưa.
- 。Trời đã bắt đầu mưa.