Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Vật xédanh từSomething that rips something else.
- Người xédanh từSomeone who rips something.
- Dự luật tước quyền bổ nhiệmdanh từA legislative bill or act that transfers powers of appointment from the usual holders to a chief executive or a board of officials.
- Tuyệt vờitính từkhông so sánh (not comparable)Very good; excellent; fantastic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ripperDạng gốc (base form)
- rippersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a ripper of a sthmột cái gì đó tuyệt vờiHe's a ripper of a bloke.Anh ấy là một gã tuyệt vời.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jack the Ripperdanh từ riêng | danh từ riêng | Jack Phanh Thây |
| double-ripperdanh từ | danh từ | Loại xe trượt được làm bằng hai chiếc xe trượt được gắn chặt với nhau bằng một tấm ván, chiếc này ở phía trước chiếc kia |
| bodice ripperdanh từ | danh từ | Cuốn tiểu thuyết lãng mạn, thường lấy bối cảnh lịch sử, với những mô tả thẳng thắn về hoạt động tình dục, đặc biệt là tiểu thuyết trong đó nhân vật nữ chính bị quyến rũ; (bằng cách mở rộng) một bộ phim, chương trình truyền hình, v.v., có hoạt động như vậy |
| bonnet ripperdanh từ | danh từ | Tác phẩm thuộc thể loại tiểu thuyết lãng mạn và tiểu thuyết Cơ đốc giáo trình bày những biểu hiện trong sáng của tình yêu lãng mạn, trong đó hành động thân mật nhất có thể là cởi bỏ mũ trùm đầu hoặc những hành động trong sáng tương tự khác. Thể loại này nhắm đến những phụ nữ theo đạo Cơ đốc sùng đạo bảo thủ và thường có các nhân vật chính là người Amish, Mennonite, Quaker, Shaker, Puritan hoặc tương tự |
| radish ripperdanh từ | danh từ | Cây daikon, đặc biệt khi những chiếc rễ lớn của nó được để lại trên cánh đồng suốt mùa đông để giảm độ nén của đất, thay vì thu hoạch để tiêu thụ |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Kẻ sát nhân hàng loạt
- A murderer who kills and often mutilates victims with a blade or similar sharp weapon.
Họ từ (word family)
cùng gốc ripperVí dụ
- Jack Đồ tể
- " ," ."Cái bên trong mới là quan trọng," Jack Đồ tể nói.
- " ," ."Cái bên trong mới là thứ quan trọng," Jack Đồ tể nói.