Nghĩa chính
- Tiêu diệt bằng cách xé toạcđộng từngoại động từ (transitive)To destroy by ripping.
- Di chuyển nhanh chóng hoặc dữ dộiđộng từngoại động từ (transitive)To move quickly or violently upon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rip upNguyên thể (infinitive)
- rips upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ripped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ripping upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rip up the rulebook | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- , .