Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Xé nátđộng từngoại động từ (transitive)To tear into pieces.
- Hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To cancel or annul, or to cause the cancellation or annulment of (e.g. an agreement or contract).
- Làm hỏngđộng từngoại động từ (transitive)To damage.
- Bứt pháđộng từngoại động từ (transitive)To succeed dramatically in (an area of endeavor) or against.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tear upNguyên thể (infinitive)
- tears upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tore up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- teared upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- torn up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- tearing upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tear up the dance floorđộng từ | động từ | Tích cực tham gia khiêu vũ |
| tear up the pea patchđộng từ | động từ | Đạt được thành tích đáng chú ý, đặc biệt là trong thể thao; nổi cơn thịnh nộ |
| tear up and downcụm từ | cụm từ | Lên xuống hối hả, lồng lộn |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Nhổ
- ngoại động từ (transitive)To wrench out of the ground.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 20%.
- month-by-month .
- ; .