Dịch

camrip

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkæmˌɹɪp/

Nghĩa chính

  1. Video vi phạm bản quyền được tạo ra bằng cách quay phim trái phép bằng máy quaydanh từA pirated video created by illicitly recording a movie with a camcorder.
  2. Ghi lại (phim) một cách bất hợp pháp bằng máy quayđộng từngoại động từ (transitive)To record (a movie) illicitly by means of a camcorder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. camripNguyên thể (infinitive)
  2. camripsSố nhiều (plural)
  3. camrippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. camrippingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI