camcorder
B1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Máy ghi hình, máy quaydanh từA camera recorder: a portable electronic device for recording images and audio on to a storage device, hence functioning as a camera and a recorder in a single unit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- camcorderDạng gốc (base form)
- camcordersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ghi hình
- ngoại động từ (transitive)Ghi hình, quay phimTo record using a camcorder.
Họ từ (word family)
cùng gốc camcorderVí dụ
- ?Bố mẹ cậu có máy quay phim cầm tay không?
- .Để tôi lấy máy quay phim cầm tay của tôi.
- .Một số người theo con cái mình khắp nơi bằng máy quay phim cầm tay như thể mỗi tiếng kêu của chúng là một màn trình diễn đầy sao.