Dịch

recorder

B2danh từ (noun)
UK/ɹiˈkɔː.də/US/ɹiˈkɔɹ.dəɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ống tiêudanh từAn apparatus for recording; a device which records.
  2. Thẩm phán tòa thành phốdanh từA judge in a municipal court.
  3. Sáo dọcdanh từA musical instrument of the woodwind family; a type of fipple flute, a simple internal duct flute.
  4. Người ghi chép, nhân viên lưu trữdanh từAgent noun of record; one who records.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recorderDạng gốc (base form)
  2. recordersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cassette recorderdanh từMáy cátxét ghi âm
flight recorderdanh từHộp đen máy bay
tape recorderdanh từMáy ghi âm, máy ghi tiếng
video recorderdanh từMáy ghi hình
voice recorderMáy ghi âm
cockpit voice recorderdanh từBộ ghi âm buồng lái
X-Y recorderdanh từThiết bị vẽ đồ thị hai chiều về mối quan hệ giữa các biến
bass recorderdanh từMáy ghi âm có nốt thấp nhất là F₃ (hoặc nằm trong phạm vi từ E♭₃ đến G₃)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

record-er

  1. từ tiếng Anh trung đạirecordour
  2. từ tiếng Pháp cổrecordour
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirecorder

Ví dụ

  • , , , , , 3 , , , .Điện thoại thông minh không phải là máy ảnh, sổ ghi chép, máy xử lý văn bản, máy ghi âm, radio, máy nghe nhạc MP3, máy đọc bản đồ hay máy đếm bước chân tốt nhất, nhưng đối với hầu hết mọi người và phần lớn thời gian, nó đủ tốt để thay thế vô số thiết bị riêng lẻ.
  • ; , .Quả thực chàng ta đọc lời mở đầu như đứa trẻ thổi sáo dọc; có âm thanh nhưng chẳng ra giai điệu gì.
  • .Anh ấy chơi sáo dọc.

AI