Nghĩa chính
- Ống tiêudanh từAn apparatus for recording; a device which records.
- Thẩm phán tòa thành phốdanh từA judge in a municipal court.
- Sáo dọcdanh từA musical instrument of the woodwind family; a type of fipple flute, a simple internal duct flute.
- Người ghi chép, nhân viên lưu trữdanh từAgent noun of record; one who records.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recorderDạng gốc (base form)
- recordersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cassette recorderdanh từ | danh từ | Máy cátxét ghi âm |
| flight recorderdanh từ | danh từ | Hộp đen máy bay |
| tape recorderdanh từ | danh từ | Máy ghi âm, máy ghi tiếng |
| video recorderdanh từ | danh từ | Máy ghi hình |
| voice recorder | Máy ghi âm | |
| cockpit voice recorderdanh từ | danh từ | Bộ ghi âm buồng lái |
| X-Y recorderdanh từ | danh từ | Thiết bị vẽ đồ thị hai chiều về mối quan hệ giữa các biến |
| bass recorderdanh từ | danh từ | Máy ghi âm có nốt thấp nhất là F₃ (hoặc nằm trong phạm vi từ E♭₃ đến G₃) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc recorderNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , , , 3 , , , .Điện thoại thông minh không phải là máy ảnh, sổ ghi chép, máy xử lý văn bản, máy ghi âm, radio, máy nghe nhạc MP3, máy đọc bản đồ hay máy đếm bước chân tốt nhất, nhưng đối với hầu hết mọi người và phần lớn thời gian, nó đủ tốt để thay thế vô số thiết bị riêng lẻ.
- ; , .Quả thực chàng ta đọc lời mở đầu như đứa trẻ thổi sáo dọc; có âm thanh nhưng chẳng ra giai điệu gì.
- .Anh ấy chơi sáo dọc.